icon-user
Đăng nhập/Đăng ký
icon-favorite 0
Yêu thích
Đăng nhập/Đăng ký
So sánh

Macquarie University Partner

Xếp hạng nhất tại Úc về Tỉ lệ Việc làm Sau tốt nghiệp

Founded
1964
Total students
44,000
Tuition fee
40,800
Colleges
4
Ranking
10

Macquarie University được công nhận trên toàn cầu nhờ sự vượt trội trong các lĩnh vực nghiên cứu quan trọng cũng như đào tạo ra những sinh viên xtoàn diện. Trường được xếp hạng số một ở Úc về tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm, đó là bằng chứng về sứ mệnh của trường là tạo ra những sinh viên tốt nghiệp có kiến ​​thức và kỹ năng để đáp ứng những thách thức hiện tại và tương lai của ngành nghề họ đã chọn.

Kể từ khi thành lập vào năm 1964, với mong muốn trở thành một kiểu trường đại học khác biệt, trường tập trung vào việc thúc đẩy sự hợp tác giữa sinh viên, học giả, ngành công nghiệp và xã hội, khuyến khích tất cả vượt qua giới hạn của bản thân và tạo ra sự thay đổi. Phương pháp giảng dạy được xây dựng dựa trên một cộng đồng học tập được kết nối: sinh viên được coi là đối tác và người đồng sáng tạo trong trải nghiệm học tập của mình.

Tọa lạc ở trung tâm khu công nghệ cao lớn nhất nước Úc, với hơn 44.000 sinh viên và 3000 đội ngũ nhân viên. Khuôn viên của trường trải rộng 126 ha, với không gian xanh rộng mở mang đến cho cộng đồng sự tự do suy nghĩ và phát triển. Với hơn 300 công ty hàng đầu tọa lạc trong hoặc xung quanh khuôn viên Macquarie, sinh viên có cơ hội kết nối với accs nhà tuyển dụng giúp họ có lợi thế trong sự nghiệp tương lai.

Thành phố

64G7+F3 Macquarie Park, New South Wales, Úc

Đại học Macquarie nằm cách trung tâm thành phố Sydney 15 km, tại một trong những khu kinh doanh và công nghệ lớn nhất ở Nam bán cầu. Ga xe lửa của Đại học Macquarie và mạng lưới các tuyến xe buýt công cộng kết nối vị trí North Ryde với trung tâm thành phố, sân bay, bãi biển, khu dân cư ngoại ô cũng như các khu mua sắm và ăn uống như Chatswood và Parramatta.

Xem trên bản đồ

Các thông tin nổi bật

- Xếp hạng 10 các trường Đại học hàng đầu tại Úc (Theo QS World University Ranking, 2024)
- Xếp hạng 130 Trường Đại học tốt nhất Thế giới (Theo QS World University Ranking, 2024)
- Top 1% trường đại học trên thế giới (Theo QS Rankings 2020, Times Higher Education Rankings 2021)
- Xếp thứ 8 tại Úc về tỷ lệ việc làm (Theo QS World University Rankings, 2024)
- Master of Marketing xếp hạng #1 tại Úc và #19 toàn cầu (QS Business Masters Rankings, 2022)
- Master of Finance xếp hạng #1 tại Úc và #32 toàn cầu (QS Business Masters Rankings, 2022)
- Master of Management xếp hạng #2 tại Úc và #46 toàn cầu (QS Business Masters Rankings, 2022)

Cơ sở vật chất

Campus
Accommodation

Trường đã đầu tư hơn một tỷ đô la vào cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng trong mười năm qua để đảm bảo sinh viên và nhân viên có thể phát triển trong một môi trường đầy cảm hứng và luôn áp dụng các công nghệ kỹ thuật số mới nhất.

Giống như một thành phố thu nhỏ, Macquarie có vô số tiện nghi trong khuôn viên trường bao gồm một số quán cà phê và nhà hàng . Cách khu mua sắm chỉ vài phút đi bộ. Các cơ sở thể thao của trường là một trong những cơ sở vật chất đại học tốt nhất trong cả nước - Trung tâm Thể thao được trang bị hồ bơi, câu lạc bộ sức khỏe hiện đại, sân bóng quần vợt và bóng rổ cũng như khu vực võ thuật.

Với hơn 300 công ty hàng đầu tọa lạc trong hoặc xung quanh khuôn viên Macquarie, sinh viên có thể khai thác các kết nối trong ngành giúp họ có lợi thế trong sự nghiệp tương lai. Nhân viên của trường cũng có cơ hội tiếp cận các cơ hội nghiên cứu và đổi mới vượt trội với một số tổ chức hàng đầu thế giới.

Macquarie dễ dàng tiếp cận với phương tiện giao thông công cộng. Có hơn 4000 chỗ đậu xe trong khuôn viên trường , xe buýt thường xuyên và nhà ga xe lửa trong khuôn viên trường. 

Central Courtyard

Central Courtyard là chỗ ở duy nhất được quản lý và vận hành bởi Đại học Macquarie. Chỗ ở nằm ở trung tâm khuôn viên trường, vì vậy bạn có thể đến lớp chỉ trong vài phút. Các căn hộ được tạo thành từ sáu, bốn hoặc phòng đôi với không gian sinh hoạt và nhà bếp chung cao cấp. Căn hộ một phòng ngủ và studio có sẵn cho những ai muốn sống một mình.

  • Đa dạng các loại phòng: Studio, Twin Room, One Bedroom Apartment, 4-6 Bedroom Apartment
  • Thời hạn hợp đồng: 23 tuần
  • Tiện ích: Trong khuôn viên trường - được sở hữu và quản lý bởi Đại học Macquarie, An ninh 24 giờ, Giá thuê trọn gói, Thành viên phòng tập thể dục miễn phí tại Macquarie's Sport & Aquatic, Wi-Fi nhanh không giới hạn, Sự kiện đời sống dân cư, Điều hòa không khí và sưởi ấm trong tất cả các phòng, Không gian học tập riêng tư, Phòng trò chơi, Khu vực sân thượng ngoài trời có tiệc nướng
  • Giá thuê: $260 - $385/tuần

Chương trình giảng dạy

Trường chia thành 4 khoa giảng dạy chính:

Faculty of Arts

  • Macquarie School of Education
  • History and Archaeology
  • Indigenous Studies
  • Macquarie Law School
  • Media, Comms, Creative Arts, Language, and Literature
  • Philosophy
  • Security Studies and Criminology
  • Macquarie School of Social Sciences

Macquarie Business School

Faculty of Medicine, Health and Human Sciences

  • Department of Biomedical Sciences
  • Department of Chiropractic
  • Department of Clinical Medicine
  • Department of Cognitive Science
  • Department of Health Professions
  • Department of Health Systems and Populations
  • Department of Linguistics
  • Department of Psychology

Faculty of Science and Engineering

  • School of Computing
  • School of Engineering
  • School of Mathematical and Physical Sciences
  • School of Natural Sciences
  • Applied BioSciences
  • Australian Astronomical Optics (AAO) — Macquarie

Học phí

Đại học
Sau đại học

 

Năm 2023/2024
Phân loại Mức chi phí trên năm (AUD)
Học phí đại học A$40,800
Nhà ở A$9,600 - A$24,000
Ăn uống A$4,800 - A$12,000
ESTIMATED TOTAL A$55,200 - A$76,800

 

Năm 2023/2024
Phân loại Mức chi phí trên năm (AUD)
Học phí sau đại học A$40,800
Nhà ở A$9,600 - A$24,000
Ăn uống A$4,800 - A$12,000
ESTIMATED TOTAL A$55,200 - A$76,800

Học bổng

ASEAN $10,000 Early Acceptance Scholarship

  • This scholarship is awarded to all eligible students from ASEAN countries who commence their studies in 2023 and 2024.
  • Award value: AUD $10,000 per year
  • Duration: Standard course duration

Vice-Chancellor's International Scholarship

  • This scholarship is designed to reward academic excellence and attract high performing students to study at Macquarie University
  • Award value: Up to AUD $10,000
  • Duration: One-off award

Sponsored Student Grant

  • The Macquarie University Sponsored Student Grant is awarded to international students commencing their course on a fully funded scholarship.
  • Award value: AUD $5,000
  • Duration: One-off award

English Language Scholarship

  • The English Language Scholarship is awarded to students who wish to study an undergraduate or postgraduate course and improve their English.
  • Award value: 50% of English Language Program tuition fees for up to 10 weeks
  • Duration: One-off award

Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship

  • Recognising excellence in Science, Information Technology and Engineering, this scholarship is to fund female-identifying scholars based on excellence and equity, to encourage and support female-identifying scholars to undertake a career in STEM.
  • Award value: AUD $5,000
  • Duration: Up to 4 years

Bachelor of Economics Grant

  • Award value: $2,500 one-off payment
  • Duration: One-off award

Macquarie University-ANU Alumni Postgraduate Support Scheme

  • Award value: 10% of total tuition fees
  • Duration: Standard course duration

Medibank Postgraduate Coursework Scholarship

  • This scholarship aims to support high-performing international students at the Macquarie University.
  • Award value: $2,500
  • Duration: One-off award

Medibank Undergraduate Coursework Scholarship

  • This scholarship aims to support high-performing international students at the Macquarie University.
  • Award value: $2,500
  • Duration: One-off award

Khóa học

Tất cả
Đại học
Sau đại học
Cao đẳng
Khác

Khóa học 3

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.

Khóa học 3

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.

Yêu cầu đầu vào

Đại học
Thạc sĩ

 

Năm 2023/2024
Danh sách Yêu cầu
Bằng cấp Hoàn thành chương trình Foundation/ Diploma/ THPT Vietnam
GPA 8.0
IELTS 6.5 (minimum 6.0)
GCE A-levels 9
IB 28

 

Năm 2023/2024
Danh sách Yêu cầu
Bằng cấp Hoàn thành chương trình Đại học
GPA 8.0
IELTS 6.5 (minimum 6.0)
GCE A-levels 9
IB 28

Feedback

Thư viện ảnh

Trường tương tự